HỒ SƠ XIN VISA ÚC

Để chuẩn bị tốt nhất cho việc xin visa nhập cảnh vào Úc, Quý Khách gửi cho Dana International Travel những hồ sơ như hướng dẫn bên dưới:

1. Cá nhân 1.    Hộ chiếu gốc còn giá trị sử dụng trên 6 tháng tính đến ngày kết thúc chuyến đi.
2.    Bản sao hộ chiếu tất cả các trang có đóng dấu hải quan hay có dán nhãn thị thực xuất nhập cảnh của tất cả các nước kèm theo (photo công chứng).
3.    2 ảnh khổ 4x6cm nền trắng (hình chụp không quá 6 tháng).
4.    Chứng minh nhân dân (photo có công chứng mới nhất ).
5.    Hộ khẩu thường trú (photo công chứng đủ tất cả các trang mới nhất).
6.    Giấy đăng ký kết hôn hoặc Quyết định ly hôn (photo công chứng).
7.    Giấy khai sinh (photo có công chứng mới nhất).
8.    Giấy xác nhận của nhà trường (đối với sinh viên trên 18 tuổi).
9.    Đơn xin visa Úc
2. Công việc Khách hàng là chủ doanh nghiệp Khách hàng là nhân viên
1.    Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực mới nhất)
2.    Quyết toán thuế và biên lai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp năm gần nhất (có mộc tròn của công ty)
3.    Sao kê giao dịch tài khoản gần nhất do ngân hàng xác nhận (bản gốc)
1.    Hợp đồng lao động có đầy đủ thông tin chức vụ, mức lương, tên và thông tin liên lạc của chủ sử dụng lao động (Bản sao công chứng hoặc có mộc tròn công ty)
2.    Giấy xin nghỉ phép (có mộc tròn của công ty)
•    Khách là người về hưu: Sổ hưu hoặc quyết định hưu trí ( bản sao công chứng mới nhất )
3. Tài chính 1.    Sổ tiết kiệm có kì hạn vẫn còn hiệu lực sau khi đi tour về, tối thiểu 5.000USD (nộp bản copy, mang theo sổ gốc đối chiếu)
2.    Sao kê tài khoản nhận lương, sao kê tài khoản tín dụng hoặc các tài khoản giao dịch khác cho thấy số dư hiện tại (có xác nhận của ngân hàng)
3.    Bảng lương (có xác nhận của công ty)
4.    Giấy tờ sở hữu nhà đất (nộp bản sao y công chứng mới nhất, mang theo sổ gốc đối chiếu)
5.    Giấy đăng ký chủ quyền xe ô tô (nếu có) – bản photo công chứng mới nhất
6.    Hợp đồng cho thuê bất động sản, cổ phần hoặc các nguồn đầu tư khác (nếu có) – bản photo công chứng mới nhất
4. Yêu cầu khác Trong quá trình xét duyệt visa, nếu LSQ cần bổ sung thêm hồ sơ chứng minh khác, quý khách vui lòng bổ sung thêm.

 

Bài viết liên quan

Japan Rail Pass

   09/10/2018

GIÁ VÉ Loại vé Thời hạn Người lớn Trẻ em Ordinary Car 7 ngày 29.110 YEN 6.113.100 VNĐ 14.550 YEN 3.055.500 VNĐ Ordinary Car 14 ngày 46.390 YEN 9.741.900 VNĐ 23.190 YEN 4.869.900 VNĐ Ordinary Car 21 ngày   59.350 YEN 12.463.500 VNĐ 29.670 YEN 6.230.700 VNĐ Green Car 7 ngày 38.880 YEN 8.164.800 VNĐ 19.440 YEN 4.082.400 VNĐ Green Car 14 ngày  62.950 […]

Hokkaido Pass

   09/10/2018

GIÁ VÉ Loại vé Thời hạn Người lớn Trẻ em Ordinary Car 3 ngày 16.500 YEN 3.465.000 VNĐ 8.250 YEN 1.732.500 VNĐ Ordinary Car 5 ngày 22.000 YEN 4.620.000 VNĐ 11.000 YEN 2.310.000 VNĐ Ordinary Car 7 ngày  24.000 YEN 5.040.000 VNĐ 12.000 YEN 2.520.000 VNĐ Ordinary Car 4 ngày 22.000 YEN 4.620.000 VNĐ 11.000 YEN 2.310.000 VNĐ ĐẶC ĐIỂM JR Hokkaido bao […]

Central Pass

   09/10/2018

GIÁ VÉ Loại vé Thời hạn Người lớn Trẻ em Takayama-Hokuriku Area Tourist Pass 5 ngày 14.000 YEN 2.940.000 VNĐ 7.000 YEN 1.470.000 VNĐ Ise-Kumano-Wakayama Area Tourist Pass 5 ngày 11.000 YEN 2.310.000 VNĐ 5.500 YEN 1.155.000 VNĐ Alpine-Takayama-Matsumoto Area Tourist Pass 5 ngày  17.500 YEN 3.675.000 VNĐ 8.750 YEN 1.837.500 VNĐ Mt.Fuji-Shizuoka Area Tourist Pass Mini 3 ngày 4.500 YEN  945.000 […]